lạnh dạ

Học thuật
Thân thiện
lạnh dạ

Một người đàn ông đang ngồi trong nhà vệ sinh và cảm thấy lạnh dạ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tiêu chảy nặng, đi ngoài ra phân lỏng như nước: "lạnh dạ" một từ dân gian, thông tục dùng để chỉ tình trạng bị tiêu chảy cấp tính, phân lỏng nhiều nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ăn đồ sống lạnh dễ bị lạnh dạ. (Ăn đồ sống lễ dễ bị tiêu chảy ra nước.)
    • Thằng uống sữa hỏng nên đang lạnh dạ. (Thằng uống sữa hỏng nên đang bị đi ngoài ra nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lạnh dạ lạnh dột": cụm từ nhấn mạnh tình trạng tiêu chảy nặng đột ngột.
    • Chắc do hải sản không tươi, về nhà lạnh dạ lạnh dột ngay. (Chắc do hải sản không tươi, về nhà bị tiêu chảy ra nước ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Đi tướt (động từ): cách nói khác của tiêu chảy, thường dùng cho trẻ em.
  • Ỉa chảy (động từ): từ phổ thông hơn để chỉ tình trạng tiêu chảy.
  • Tháo dạ (động từ): từ thông tục, nghĩa tương tự "lạnh dạ".
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chảy: bệnh đi ngoài phân lỏng nhiều lần.
  • Tả: (từ Hán Việt) chỉ bệnh tiêu chảy nặng.
Lưu ý sử dụng
  • "Lạnh dạ" từ dùng trong văn nói, mang tính chất thông tục, dân dã. Không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc ngữ cảnh y khoa chính thức. Trong các ngữ cảnh đó, nên dùng từ "tiêu chảy".
lạnh dạ

Một người đàn ông đang ngồi trong nhà vệ sinh và cảm thấy lạnh dạ.

  1. Đi ỉa ra nước.

Từ chứa "lạnh dạ"